Xốp EPS là gì? Những thông tin cần biết về sản phẩm này

Quý vị đang thắc mắc không biết xốp EPS là gì? Tiêu chuẩn kỹ thuật ra sao, ứng dụng như thế nào? Những vấn đề này sẽ được CKH Việt Nam cập nhật chi tiết ngay dưới đây. Quý vị có thể tham khảo để tìm ra câu trả lời
xốp EPS là gì
Tấm xốp EPS là gì? Có giúp ích nhiều trong xây dựng không?

1. Xốp EPS là gì? Hiểu như thế nào?

Xốp EPS là gì? Xốp EPS hay còn được gọi là xốp chèn hàng, xốp giữ nhiệt, xốp dạng thùng…

Xốp được sản xuất từ hạt nhựa EPS nguyên sinh được kích nở ở nhiệt độ 900oC kích nở từ 20 đến 50 lần. Sau đó cho vào khuôn gia nhiệt ở nhiệt độ 1000oC. Với thời gian thích hợp nén dưới lực nén cao để cho ra thành phẩm sản phẩm Mốp Xốp EPS khối đồng nhất.

Lực nén được điều chỉnh để cho ra các khối xốp có tỷ trọng (độ cứng) theo yêu cầu của khách hàng

Các khối xốp lớn này được nhà sản xuất của CKH Việt Nam cắt chia nhỏ thành tấm. Dày mỏng tùy theo nhu cầu và mục đích sử dụng của khách hàng bằng máy cắt chuyên dụng. Phí gia công hoàn toàn miễn phí

 Để hiểu hơn về tấm xốp EPS. Quý vị hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi: 0946 953 943 để được giải đáp cụ thể

xốp EPS là gì
Xốp EPS là gì? Sản xuất xốp EPS thế nào?

2. Tiêu chuẩn kỹ thuật của tấm xốp

Tấm xốp được định hình từ hạt kích nở. Nên trong 1 mét khối có chứa từ 3.000.000 đến 6.000.000 hạt xốp eps nhỏ kết dính với nhau theo dạng tổ ong kín mạch. Là sản phẩm có tính năng bảo ôn cách nhiệt chống nóng, chống xốp, chống va đập

Với dây chuyền máy móc hiện đại, kỹ thuật tiên tiến nên khi cho ra thành phẩm xốp EPS có chất lượng cao. Chất lượng luôn được kiểm soát chặt chẽ, các hạt xốp nở đều tạo thành khối đồng nhất.

Không có hiện tượng bị bong ra rơi từng hạt như phương pháp thủ công cũ. Kể cả khi cắt bằng công cụ thô sơ như dao kéo.

xốp EPS là gì
Những hạt xốp được kết dính vào nhau tạo thành 1 khối

3. Phân loại tấm xốp cách nhiệt EPS

Tấm xốp cách nhiệt EPS có tỷ trọng nhẹ thông thường.

Loại Xốp EPS có tỷ trọng từ 5-6kg/khối. Loại này được sử dụng chủ yếu để chèn hàng, đóng gói hàng hóa, đồ gỗ, chống va đập

Tỷ trọng từ 8kg đến 20kg. Có các tỷ trọng 8kg, 10kg, 12kg, 14kg, 16kg, 18kg, 20kg. Loại này ứng dụng nhiều trong xây dựng. Cách âm cách nhiệt, dùng để lót trần chống nóng, ốp vách, lót tường. Chống nóng xây nhà yến, chống nóng nhà ở.đóng thùng xe tải…

Tỷ trọng từ 20 đến 35kg. Được các nhà thầu xây dựng sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Lót sàn đổ bê tông, lót nền kho kạnh, hầm đông. Dùng cách âm cách nhiệt cho các toàn nhà cao tầng

4. Ứng dụng của tấm Panel xốp EPS

+ Đóng gói, chèn hàng. Sản phẩm tấm panel xốp EPS được ứng dụng để đóng gói hàng hóa, chèn hàng, chèn thùng carton cố định sản phẩm. Chèn đồ gỗ nội thất, chống va đạp khi di chuyển. Làm thùng đá bảo quản thực phẩm hải sản đông lạnh, đóng thùng xe tải

+ Trong xây dựng. Các loại mốp xốp có tỷ trọng cao thường được sử dụng trong xây dựng xây nhà 3D cao cấp. Ốp tường chống nóng, lót la phông trần cách nhiệt. Là giải pháp tốt để chống nóng mái tôn, vách tôn cho các khu công nghiệp nhà xưởng. Xây nhà nuôi chim yến, nhà yến cách nhiệt….

+ Sử dụng xốp tôn nền để đổ sàn bê tông cho các công trình nhà cao tầng, cao ốc, khách sạn….

+ Là nguyên liệu để sản xuất tấm vách ngăn chuyên dùng để làm vách văn phòng nhà xưởng. Khi sản xuất tấm Panel EPS thì xốp eps được cho thêm chất làm chậm cháy để nâng cao tính năng của sản phẩm

xốp EPS là gì
Có 1 loại xốp gọi là xốp tôn nền được ứng dụng cho 1 số công trình

5. Hướng dẫn cách kiểm tra chất lượng xốp trong xốp cách nhiệt

Sau khi nhận được đơn hàng của quý khách hàng. CKH Việt Nam sẽ nhanh chóng cử đội ngũ kỹ thuật đến một cách sớm nhất.

Với dịch vụ chất lượng tốt, chúng tôi sẽ cung cấp các giấy tờ về bảo đảm chất lượng sản phẩm. Các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về quy trình sản xuất sản phẩm. Sau đây là một số thông tin hướng dẫn khách hàng check tiêu chuẩn chất lượng xốp.

– Giấy xuất xứ sản phẩm do chính công ty CKH cấp

– Các chứng chỉ CO, CQ, ISO 9001:2008

– Tỷ trọng được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM-C578

– Độ bền nén. Được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM-D1621. Chịu được sức nén lớn, áp suất lớn, bề mặt có độ mềm nhất định. Tính chịu nén tỉ lệ thuận với tỷ trọng của xốp.

– Tính ổn định kích thước được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM-D2126. Tính ổn định kích thước cao, tỷ lệ thuận với tỷ trọng của xốp

– Độ hút nước của xốp được kiểm định theo tiêu chuẩn ASTM-D2842.

– Chỉ số oxy được kiểm định theo tiêu chuẩn ASTM D2863

– Độ bền hóa học. Không bền với các hợp chất hóa học phá hủy Polyme. Nhưng bền với chất béo thực vật, sản phẩm của paraphin và đặc biệt bền với tia tử ngoại.

Tuy nhiên, nếu tiếp xúc với tia tử ngoại trong một thời gian dài sẽ gây ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.

– Tính năng chống cháy. Là tính năng mà nhiều người dùng quan tâm nhất bởi tính quan trọng về sự an toàn sức khỏe.

Có khả năng tự dập tắt lửa khi cháy, không làm thay đổi hình dạng của kết cấu. Kéo dài thời gian thoát hiểm trong tình trạng hỏa hoạn. Giúp mọi người được được an toàn hơn. Tuy nhiên, nếu ở trong một nhiệt độ cao liên tục trong một thời gian dài sản phẩm sẽ bị cháy.

 Trên đây là chia sẻ của chúng tôi về xốp EPS là gì? Với các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về chất lượng xốp. CKH Việt Nam cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất.

Tin Liên Quan